cao tầng

cao tầng

Thành phố đang quy hoạch xây dựng nhiều khu nhà ở cao tầng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều tầng, nhiều lầu: Dùng để chỉ các công trình kiến trúc, đặc biệt nhà ở hoặc tòa nhà, được xây dựng với chiều cao đáng kể nhiều tầng.
    • Thuộc về các tầng cao: Có thể dùng để chỉ vị trí, không gian hoặc đặc điểm liên quan đến các phần phía trên của một công trình cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thành phố đang quy hoạch xây dựng nhiều khu nhà ở cao tầng. (Thành phố đang quy hoạch xây dựng nhiều khu nhà ở nhiều tầng.)
    • Căn hộ cao tầng này tầm nhìn rất đẹp ra công viên. (Căn hộtòa nhà nhiều tầng này tầm nhìn rất đẹp ra công viên.)
    • Khu vực trung tâm tập trung chủ yếu các tòa nhà văn phòng cao tầng. (Khu vực trung tâm tập trung chủ yếu các tòa nhà văn phòng nhiều tầng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kiến trúc cao tầng": chỉ phong cách hoặc lĩnh vực kiến trúc chuyên về các công trình xây dựng nhiều tầng.

    • Anh ấy một kỹ sư chuyên thiết kế các công trình kiến trúc cao tầng. (Anh ấy một kỹ sư chuyên thiết kế các công trình kiến trúc nhiều tầng.)
  • "quy hoạch cao tầng": chỉ việc lập kế hoạch, bố trí cho các khu vực xây dựng công trình nhiều tầng.

    • Quy hoạch cao tầng của khu đô thị mới phải đảm bảo mật độ xây dựng hợp lý. (Việc lập kế hoạch xây dựng công trình nhiều tầng của khu đô thị mới phải đảm bảo mật độ xây dựng hợp lý.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhà cao tầng (danh từ): chỉ cụ thể một tòa nhà, một công trình kiến trúc nhiều tầng, thường dùng đểhoặc làm việc.

    • Dự án xây dựng nhà cao tầng đã được phê duyệt. (Dự án xây dựng tòa nhà nhiều tầng đã được phê duyệt.)
  • Chung cao tầng (danh từ): chỉ một loại hình nhà ở nhiều tầng, nhiều căn hộ riêng lẻ trong cùng một tòa nhà.

    • Gia đình tôi mới chuyển đến một khu chung cao tầngquận 7. (Gia đình tôi mới chuyển đến một khu nhà chung nhiều tầngquận 7.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhiều tầng: Cách nói đơn giản, trực tiếp về số lượng tầng.
  • Chọc trời (thường dùng trong "nhà chọc trời"): Nhấn mạnh chiều cao rất lớn, thường cho các tòa nhà cực cao.
Từ trái nghĩa
  • Thấp tầng: ít tầng, thường chỉ công trình một đến vài tầng.
  • Nhà trệt: Nhà chỉ một tầng duy nhấtmặt đất.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "cao tầng" thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ công trình xây dựng (như , , , ).
  • Trong văn nói văn viết, "cao tầng" thường đi kèm với danh từ bổ nghĩa, ít khi đứng một mình.

Từ chứa "cao tầng"